KÍCH THƯỚC THÉP HỘP

KÍCH THƯỚC THÉP HỘP

kích thước thép hộp

☆ Thép hộp hiện tại là loại nguyên vật liệu được nhiều các nhà thầu quan tâm và sử dụng, đặc biệt là dòng thép hộp đen, Sản phẩm này với nhiều những ưu điểm và các tính năng vượt trội sẽ mang đến độ bền chắc nhất cho công trình của quý khách

☆ Thép hộp là sản phẩm được sản xuất theo dây chuyền công nghệ tiên tiến và hiện đại nhất và được sản xuất theo dây tiêu chuẩn của các quốc gia có nền công nghiệp phát triển như Mỹ, Nhật Bản, Anh, Pháp, và tiêu chuẩn để áp dụng là ASTM, JISG…Bởi vậy thép hộp luôn có độ bền rất cao và được ứng dụng tại nhiều những công trình khác nhau, sau đây là phân loại kích thước thép hộp.

⚜ Kích thước Thép hộp chữ nhật 40×80, thép hộp đen

kích thước thép hộp

Thép hộp 40 x 80 x 0.8

Thép hộp 40 x 80 x 0.9

Thép hộp 40 x 80 x 1.0

Thép hộp 40 x 80 x 1.2

Thép hộp 40 x 80 x 1.3

Thép hộp 40 x 80 x 1.7

Thép hộp 40 x 80 x 1.8

Thép hộp 40 x 80 x 2.0

Thép hộp 40 x 80 x 2.3

Thép hộp 40 x 80 x 2.5

Thép hộp 40 x 80 x 2.7

Thép hộp 40 x 80 x 2.8

Thép hộp 40 x 80 x 3.0

Thép hộp 40 x 80 x 3.2

Thép hộp 40 x 80 x 3.5

Thép hộp 40 x 80 x 3.8

Thép hộp 40 x 80 x 4.0

Thép hộp 40 x 80 x 4.2

⚜ Kích thước Thép hộp vuông 40×80, thép hộp đen

kích thước thép hộp

Thép Hộp Vuông 50 x 50 x 1ly x 6m

Thép Hộp Vuông 50 x 50 x 1.2ly x 6m

Thép Hộp Vuông 50 x 50 x 1.4ly x 6m

Thép Hộp Vuông 50 x 50 x 1.5ly x 6m

Thép Hộp Vuông 50 x 50 x 1.8ly x 6m

Thép Hộp Vuông 50 x 50 x 2ly x 6m

Thép Hộp Vuông 50 x 50 x 2.5ly x 6m

Thép Hộp Vuông 50 x 50 x 2.8ly x 6m

Thép Hộp Vuông 50 x 50 x 3ly x 6m

Thép Hộp Vuông 50 x 50 x 3.5ly x 6m

Thép Hộp Vuông 50 x 50 x 4ly x 6m

Thép Hộp Vuông 50 x 50 x 5ly x 6m

Thép Hộp Vuông 50 x 50 x 6ly x 6m

Thép Hộp Vuông 50 x 50 x 8ly x 6m

⚜ Kích thước thép Hộp 50×50 kẽm nhúng nóng, thép hộp 50×50 dày 1.2li->5li, hộp 60x60x3, 75x75x5, đen 50x50x5li

Thép Hộp Vuông 50 x 50 x 1ly x 6m

Thép Hộp Vuông 50 x 50 x 1.2ly x 6m

Thép Hộp Vuông 50 x 50 x 1.4ly x 6m

Thép Hộp Vuông 50 x 50 x 1.5ly x 6m

Thép Hộp Vuông 50 x 50 x 1.8ly x 6m

Thép Hộp Vuông 50 x 50 x 2ly x 6m

Thép Hộp Vuông 50 x 50 x 2.5ly x 6m

Thép Hộp Vuông 50 x 50 x 2.8ly x 6m

Thép Hộp Vuông 50 x 50 x 3ly x 6m

Thép Hộp Vuông 50 x 50 x 3.5ly x 6m

Thép Hộp Vuông 50 x 50 x 4ly x 6m

Thép Hộp Vuông 50 x 50 x 5ly x 6m

Thép Hộp Vuông 50 x 50 x 6ly x 6m

Thép Hộp Vuông 50 x 50 x 8ly x 6m

⚜ Thép hộp vuông và chữ nhật có kích thước từ 10 x 10 đến 100 x 100, chiều dày từ 0.7 mm đến 4.0 mm.

⚜ Tiêu chuẩn sản xuất: JIS G 3466 (Nhật)

STT Kích thước thép hộp Trọng Lượng
1 Hộp 10 x 30 x 0.7 –> 1.4  0.42 –> 0.80 (Kg/m)
2 Hộp 12 x 32 x 0.7 –> 2.2 0.46 –> 1.34 (Kg/m)
3 Hộp 14 x 14 x 0.7 –> 1.5 0.29 –> 0.57 (Kg/m)
4 Hộp 14 x 24 x 0.7 –> 1.5 0.40 –> 0.81 (Kg/m)
5 Hộp 15 x 35 x 0.7 –> 1.5 0.53 –> 1.09 (Kg/m)
6 Hộp 16 x 16 x 0.7 –> 1.5 0.33 –> 0.67 (Kg/m)
7 Hộp 20 x 20 x 0.7 –> 2.0 0.42 –> 1.10 (Kg/m)
8 Hộp 20 x 25 x 0.7 –> 2.5 0.48 –> 1.53 (Kg/m)
9 Hộp 20 x 30 x 0.7 –> 2.5 0.53 –> 1.72 (Kg/m)
10 Hộp 20 x 40 x 0.7 –> 3.0 0.64 –> 2.48 (Kg/m)
11 Hộp 25 x 25 x 0.7 –> 2.5 0.53 –> 1.72 (Kg/m)
12 Hộp 25 x 50 x 1.0 –> 3.0 1.14 –> 3.19 (Kg/m)
13 Hộp 30 x 30 x 0.8 –> 2.5 0.73 –> 2.12 (Kg/m)
14 Hộp 30 x 60 x 1.1 –> 3.5 1.51 –> 4.48 (Kg/m)
15 Hộp 40 x 40 x 1.1 –> 3.5 1.34 –> 3.93 (Kg/m)
16 Hộp 40 x 80 x 1.2 –> 3.5 2.21 –> 6.13 (Kg/m)
17 Hộp 40 x 100 x 1.4–>3.8 3.00 –> 7.80 (Kg/m)
18 Hộp 50 x 50 x 1.2 –> 3.8 2.27 -> 5.42 (Kg/m)
19 Hộp 50 x 100 x 1.5 –> 3.8 3.45 –> 8.40 (Kg/m)
20 Hộp 60 x 60 x 1.2 –> 3.8 2.20 –> 6.61 (Kg/m)
21 Hộp 60 x 120 x 1.5 –> 3.8 4.15 –> 10.19 (Kg/m)
22 Hộp 75 x 75 x 1.5 –> 3.8 3.45 –> 8.40 (Kg/m)
23 Hộp 90 x 90 x 1.5 –> 4.0 4.15 –> 10.69 (Kg/m)
24 Hộp 100 x 100 x 2.0 –> 4.0 6.13 –> 11.95 (Kg/m)
25 Hộp 12 x 12 x 0.7 –> 1.4 0.25 –> 0.45 (Kg/m)
26 Hộp 10 x 20 x 0.7 –> 1.2 0.31 –> 0.51 (Kg/m)
27 Hộp 10 x 10 x 0.7 –> 1.2 0.20 –> 0.32 (Kg/m)

 

>>>>>>>>>>>XEM THÊM<<<<<<<<<<<<

kích thước thép tấm s55c

kích thước thép tròn s50c